5/5 - (1 bình chọn)

Lắp WiFi VNPT TPHCM – Giải Pháp Internet Tốc Độ Cao, Ổn Định 2026

Nhu cầu lắp WiFi VNPT tại TP.HCM tăng mạnh do làm việc, học online và kinh doanh phụ thuộc Internet tốc độ cao. Với hạ tầng cáp quang rộng khắp, dịch vụ ổn định, hỗ trợ nhanh, VNPT là lựa chọn đáng tin cậy. Bài viết cập nhật giá và thủ tục mới 2026.

Lap Wifi Vnpt Tphcm
Lap Wifi Vnpt Tphcm

Thông tin VNPT TPHCM sau sáp nhập?

Ngày 16/6/2025, Ủy ban Thường vụ Quốc hội thông qua Nghị quyết 1685/NQ-UBTVQH15 sắp xếp đơn vị hành chính TP.HCM. Từ 01/7/2025, TP.HCM có 168 đơn vị cấp xã, phường. VNPT TP.HCM được sáp nhập từ VNPT Bình Dương, VNPT Bà Rịa – Vũng Tàu và VNPT HCM.

VNPT TPHCM SAU SÁP NHẬP - DANH SÁCH CÁC PHƯỜNG XÃ MỚI

VNPT TPHCM
STT CÁC PHƯỜNG XÃ MỚI TPHCM CÁC PHƯỜNG XÃ TRƯỚC KHI SÁP NHẬP
1 Phường Sài Gòn Phường Bến Nghé, một phần phường Đa Kao và Nguyễn Thái Bình
2 Phường Tân Định Phường Tân Định và một phần phường Đa Kao
3 Phường Bến Thành Các phường Bến Thành, Phạm Ngũ Lão, một phần phường Cầu Ông Lãnh và Nguyễn Thái Bình
4 Phường Cầu Ông Lãnh Các phường Nguyễn Cư Trinh, Cầu Kho, Cô Giang, một phần phường Cầu Ông Lãnh
5 Phường Bàn Cờ Các phường 1, 2, 3, 5, một phần phường 4 (Quận 3)
6 Phường Xuân Hòa Các phường Võ Thị Sáu, một phần phường 4 (Quận 3)
7 Phường Nhiêu Lộc Các phường 9, 11, 12, 14 (Quận 3)
8 Phường Xóm Chiếu Các phường 13, 16, 18, một phần phường 15 (Quận 4)
9 Phường Khánh Hội Các phường 8, 9, một phần phường 2, 4 và 15 (Quận 4)
10 Phường Vĩnh Hội Các phường 1, 3, một phần phường 2 và 4 (Quận 4)
11 Phường Chợ Quán Các phường 1, 2, 4 (Quận 5)
12 Phường An Đông Các phường 5, 7, 9 (Quận 5)
13 Phường Chợ Lớn Các phường 11, 12, 13, 14 (Quận 5)
14 Phường Bình Tây Các phường 2, 9 (Quận 6)
15 Phường Bình Tiên Các phường 1, 7, 8 (Quận 6)
16 Phường Bình Phú Các phường 10, 11 (Quận 6), một phần phường 16 (Quận 8)
17 Phường Phú Lâm Các phường 12, 13, 14 (Quận 6)
18 Phường Tân Thuận Các phường Bình Thuận, Tân Thuận Đông, Tân Thuận Tây
19 Phường Phú Thuận Phường Phú Thuận và một phần phường Phú Mỹ (Quận 7)
20 Phường Tân Mỹ Các phường Tân Phú và một phần phường Phú Mỹ (Quận 7)
21 Phường Tân Hưng Các phường Tân Phong, Tân Quy, Tân Kiểng, Tân Hưng
22 Phường Chánh Hưng Các phường 4 (Quận 8), Rạch Ông, Hưng Phú và một phần phường 5 (Quận 8)
23 Phường Phú Định Các phường 14, 15, Xóm Củi và một phần phường 16 (Quận 8)
24 Phường Bình Đông Phường 6, một phần phường 5 và 7 (Quận 8), xã An Phú Tây (Huyện Bình Chánh)
25 Phường Diên Hồng Các phường 6, 8, một phần phường 14 (Quận 10)
26 Phường Vườn Lài Các phường 1, 2, 4, 9, 10 (Quận 10)
27 Phường Hòa Hưng Các phường 12, 13, 15, một phần phường 14 (Quận 10)
28 Phường Minh Phụng Các phường 1, 7, 16 (Quận 11)
29 Phường Bình Thới Các phường 3, 10, một phần phường 8 (Quận 11)
30 Phường Hòa Bình Các phường 5, 14 (Quận 11)
31 Phường Phú Thọ Các phường 11, 15, một phần phường 8 (Quận 11)
32 Phường Đông Hưng Thuận Các phường Tân Thới Nhất, Tân Hưng Thuận, Đông Hưng Thuận
33 Phường Trung Mỹ Tây Các phường Tân Chánh Hiệp, Trung Mỹ Tây
34 Phường Tân Thới Hiệp Các phường Hiệp Thành (Quận 12), Tân Thới Hiệp
35 Phường Thới An Các phường Thạnh Xuân, Thới An
36 Phường An Phú Đông Các phường Thạnh Lộc, An Phú Đông
37 Phường An Lạc Các phường Bình Trị Đông B, An Lạc A, An Lạc
38 Phường Bình Tân Các phường Bình Hưng Hòa B, một phần phường Bình Trị Đông A và Tân Tạo
39 Phường Tân Tạo Xã Tân Kiên, một phần phường Tân Tạo A và Tân Tạo
40 Phường Bình Trị Đông Các phường Bình Trị Đông, một phần phường Bình Hưng Hòa A và Bình Trị Đông A
41 Phường Bình Hưng Hòa Các phường Bình Hưng Hòa, một phần phường Sơn Kỳ và Bình Hưng Hòa A
42 Phường Gia Định Các phường 1, 2, 7, 17 (quận Bình Thạnh)
43 Phường Bình Thạnh Các phường 12, 14, 26 (quận Bình Thạnh)
44 Phường Bình Lợi Trung Các phường 5, 11, 13 (quận Bình Thạnh)
45 Phường Thạnh Mỹ Tây Các phường 19, 22, 25
46 Phường Bình Quới Các phường 27, 28
47 Phường Hạnh Thông Các phường 1, 3 (quận Gò Vấp)
48 Phường An Nhơn Các phường 5, 6 (quận Gò Vấp)
49 Phường Gò Vấp Các phường 10, 17 (quận Gò Vấp)
50 Phường An Hội Đông Các phường 15, 16 (quận Gò Vấp)
51 Phường Thông Tây Hội Các phường 8, 11 (quận Gò Vấp)
52 Phường An Hội Tây Các phường 12, 14 (quận Gò Vấp)
53 Phường Đức Nhuận Các phường 4, 5, 9 (quận Phú Nhuận)
54 Phường Cầu Kiệu Các phường 1, 2, 7, một phần phường 15 (quận Phú Nhuận)
55 Phường Phú Nhuận Các phường 8, 10, 11, 13, một phần phường 15 (quận Phú Nhuận)
56 Phường Tân Sơn Hòa Các phường 1, 2, 3 (quận Tân Bình)
57 Phường Tân Sơn Nhất Các phường 4, 5, 7 (quận Tân Bình)
58 Phường Tân Hòa Các phường 6, 8, 9 (quận Tân Bình)
59 Phường Bảy Hiền Các phường 10, 11, 12 (quận Tân Bình)
60 Phường Tân Bình Các phường 13, 14, một phần phường 15 (quận Tân Bình)
61 Phường Tân Sơn Phần còn lại phường 15 (quận Tân Bình)
62 Phường Tây Thạnh Các phường Tây Thạnh, một phần phường Sơn Kỳ
63 Phường Tân Sơn Nhì Các phường Tân Sơn Nhì, Sơn Kỳ, một phần phường Tân Quý và Tân Thành
64 Phường Phú Thọ Hòa Các phường Phú Thọ Hòa, một phần phường Tân Thành và Tân Quý
65 Phường Tân Phú Các phường Phú Trung, Hòa Thạnh, một phần phường Tân Thới Hòa và Tân Thàn656
66 Phường Phú Thạnh Các phường Hiệp Tân, Phú Thạnh, một phần phường Tân Thới Hòa
67 Phường Hiệp Bình Các phường Hiệp Bình Chánh, Hiệp Bình Phước, một phần phường Linh Đông
68 Phường Thủ Đức Các phường Bình Thọ, Linh Chiểu, Trường Thọ, một phần phường Linh Tây và Linh Đông
69 Phường Tam Bình Các phường Bình Chiểu, Tam Phú, Tam Bình
70 Phường Linh Xuân Các phường Linh Trung, Linh Xuân, một phần phường Linh Tây
71 Phường Tăng Nhơn Phú Các phường Tân Phú (thành phố Thủ Đức), Hiệp Phú, Tăng Nhơn Phú A, Tăng Nhơn Phú B, một phần phường Long Thạnh Mỹ
72 Phường Long Bình Các phường Long Bình, một phần phường Long Thạnh Mỹ
73 Phường Long Phước Các phường Trường Thạnh, Long Phước
74 Phường Long Trường Các phường Phú Hữu, Long Trường
75 Phường Cát Lái Các phường Thạnh Mỹ Lợi, Cát Lái
76 Phường Bình Trưng Các phường Bình Trưng Đông, Bình Trưng Tây, một phần phường An Phú (thành phố Thủ Đức)
77 Phường Phước Long Các phường Phước Bình, Phước Long A, Phước Long B
78 Phường An Khánh Các phường Thủ Thiêm, An Lợi Đông, Thảo Điền, An Khánh, một phần phường An Phú (thành phố Thủ Đức)
79 Xã Vĩnh Lộc Xã Vĩnh Lộc A và một phần xã Phạm Văn Hai
80 Xã Tân Vĩnh Lộc Các xã Vĩnh Lộc B, một phần xã Phạm Văn Hai và một phần phường Tân Tạo
81 Xã Bình Lợi Các xã Lê Minh Xuân, Bình Lợi
82 Xã Tân Nhựt Thị trấn Tân Túc, Xã Tân Nhựt, một phần phường Tân Tạo A, xã Tân Kiên và phường 16 (Quận 8)
83 Xã Bình Chánh Các xã Tân Quý Tây, Bình Chánh, An Phú Tây
84 Xã Hưng Long Các xã Đa Phước, Qui Đức, Hưng Long
85 Xã Bình Hưng Các xã Phong Phú, xã Bình Hưng, một phần phường 7 (Quận 8)
86 Xã Bình Khánh Các xã Tam Thôn Hiệp, Bình Khánh, một phần xã An Thới Đông
87 Xã An Thới Đông Xã Lý Nhơn và một phần xã An Thới Đông
88 Xã Cần Giờ Xã Long Hòa (huyện Cần Giờ), Thị trấn Cần Thạnh
89 Xã Củ Chi Các xã Tân Phú Trung, Tân Thông Hội, Phước Vĩnh An
90 Xã Tân An Hội Thị trấn Củ Chi, Xã Phước Hiệp, Xã Tân An Hội
91 Xã Thái Mỹ Các xã Trung Lập Thượng, Phước Thạnh, Thái Mỹ
92 Xã An Nhơn Tây Các xã Phú Mỹ Hưng, An Phú, An Nhơn Tây
93 Xã Nhuận Đức Các xã Phạm Văn Cội, Trung Lập Hạ, Nhuận Đức
94 Xã Phú Hòa Đông Các xã Tân Thạnh Tây, Tân Thạnh Đông, Phú Hòa Đông
95 Xã Bình Mỹ Các xã Bình Mỹ (huyện Củ Chi), Hòa Phú, Trung An
96 Xã Đông Thạnh Các xã Thới Tam Thôn, Nhị Bình, Đông Thạnh
97 Xã Hóc Môn Các xã Tân Hiệp (huyện Hóc Môn), Xã Tân Xuân, Thị trấn Hóc Môn
98 Xã Xuân Thới Sơn Các xã Tân Thới Nhì, Xuân Thới Đông, Xuân Thới Sơn
99 Xã Bà Điểm Các xã Xuân Thới Thượng, Trung Chánh, Bà Điểm
100 Xã Nhà Bè Thị trấn Nhà Bè, Xã Phú Xuân, Xã Phước Kiển, Xã Phước Lộc
101 Xã Hiệp Phước Các xã Nhơn Đức, Long Thới, Hiệp Phước
102 Xã Thạnh An Không sáp nhập
VNPT HCM - BÌNH DƯƠNG
STT CÁC PHƯỜNG XÃ MỚI CÁC PHƯỜNG XÃ TRƯỚC KHI SÁP NHẬP
1 Phường Đông Hòa Các phường Bình An, Bình Thắng, Đông Hòa
2 Phường Dĩ An Các phường An Bình, Dĩ An, một phần phường Tân Đông Hiệp
3 Phường Tân Đông Hiệp Các phường Tân Bình, một phần phường Thái Hòa và Tân Đông Hiệp
4 Phường An Phú Các phường An Phú (thành phố Thuận An), một phần phường Bình Chuẩn
5 Phường Bình Hòa Phường Bình Hòa và một phần phường Vĩnh Phú
6 Phường Lái Thiêu Các phường Bình Nhâm, Lái Thiêu, một phần phường Vĩnh Phú
7 Phường Thuận An Các phường Hưng Định, An Thạnh, Xã An Sơn
8 Phường Thuận Giao Các phường Thuận Giao, Bình Chuẩn
9 Phường Thủ Dầu Một Các phường Phú Cường, Phú Thọ, Chánh Nghĩa, một phần phường Hiệp Thành (thành phố Thủ Dầu Một), Chánh Mỹ
10 Phường Phú Lợi Các phường Phú Hòa, Phú Lợi, một phần phường Hiệp Thành (thành phố Thủ Dầu Một)
11 Phường Chánh Hiệp Các phường Định Hòa, Tương Bình Hiệp, một phần phường Hiệp An và Chánh Mỹ
12 Phường Bình Dương Các phường Phú Mỹ (thành phố Thủ Dầu Một), Hòa Phú, Phú Tân, Phú Chánh
13 Phường Hòa Lợi Các phường Tân Định (thành phố Bến Cát), Hòa Lợi
14 Phường Phú An Các phường Tân An, Xã Phú An, Hiệp An
15 Phường Tây Nam Phường An Tây, một phần xã Thanh Tuyền và xã An Lập
16 Phường Long Nguyên Phường An Điền, xã Long Nguyên, một phần phường Mỹ Phước
17 Phường Bến Cát Xã Tân Hưng (huyện Bàu Bàng), xã Lai Hưng, một phần phường Mỹ Phước
18 Phường Chánh Phú Hòa Phường Chánh Phú Hòa, Xã Hưng Hòa
19 Phường Vĩnh Tân Phường Vĩnh Tân, Thị trấn Tân Bình
20 Phường Bình Cơ Xã Bình Mỹ (huyện Bắc Tân Uyên), Phường Hội Nghĩa
21 Phường Tân Uyên Phường Uyên Hưng, Xã Bạch Đằng, Xã Tân Lập, một phần xã Tân Mỹ
22 Phường Tân Hiệp Các phường Khánh Bình, Tân Hiệp
23 Phường Tân Khánh Các phường Thạnh Phước, Tân Phước Khánh, Tân Vĩnh Hiệp, một phần phường Thái Hòa và xã Thạnh Hội
24 Xã Thường Tân Các xã Lạc An, Hiếu Liêm, Thường Tân, một phần xã Tân Mỹ
25 Xã Bắc Tân Uyên Thị trấn Tân Thành, Xã Đất Cuốc, Xã Tân Định
26 Xã Phú Giáo Thị trấn Phước Vĩnh, xã An Bình, một phần xã Tam Lập
27 Xã Phước Hòa Các xã Vĩnh Hòa, Phước Hòa, một phần xã Tam Lập
28 Xã Phước Thành Các xã Tân Hiệp (huyện Phú Giáo), An Thái, Phước Sang
29 Xã An Long Các xã An Linh, Tân Long, An Long
30 Xã Trừ Văn Thố Xã Trừ Văn Thố, xã Cây Trường II, một phần thị trấn Lai Uyên
31 Xã Bàu Bàng Phần còn lại thị trấn Lai Uyên
32 Xã Long Hòa Các xã Long Tân, Long Hòa (huyện Dầu Tiếng), một phần xã Minh Tân và Minh Thạnh
33 Xã Thanh An Các xã Thanh An, một phần xã Định Hiệp, Thanh Tuyền và An Lập
34 Xã Dầu Tiếng Thị trấn Dầu Tiếng, xã Định An, xã Định Thành và một phần xã Định Hiệp
35 Xã Minh Thạnh Xã Minh Hòa, một phần xã Minh Tân và Minh Thạnh
36 Phường Thới Hòa Không sấp nhập
VNPT HCM - BÀ RỊA VŨNG TÀU
STT CÁC PHƯỜNG XÃ MỚI CÁC PHƯỜNG XÃ TRƯỚC KHI SÁP NHẬP
1 Phường Vũng Tàu Các phường 1, 2, 3, 4, 5 (thành phố Vũng Tàu), Thắng Nhì, Thắng Tam
2 Phường Tam Thắng Các phường 7, 8, 9 (thành phố Vũng Tàu), Nguyễn An Ninh
3 Phường Rạch Dừa Các phường 10 (thành phố Vũng Tàu), Thắng Nhất, Rạch Dừa
4 Phường Phước Thắng Các phường 11, 12 (thành phố Vũng Tàu)
5 Phường Long Hương Xã Tân Hưng (thành phố Bà Rịa), Kim Dinh, Long Hương
6 Phường Bà Rịa Các phường Phước Trung, Phước Nguyên, Long Toàn, Phước Hưng
7 Phường Tam Long Các phường Long Tâm, Xã Hòa Long, Xã Long Phước
8 Phường Tân Hải Các phường Tân Hòa, Tân Hải
9 Phường Tân Phước Các phường Phước Hòa, Tân Phước
10 Phường Phú Mỹ Các phường Phú Mỹ (thành phố Phú Mỹ), Mỹ Xuân
11 Phường Tân Thành Các phường Hắc Dịch, Xã Sông Xoài
12 Xã Long Hải Thị trấn Long Hải, xã Phước Tỉnh và xã Phước Hưng
13 Xã Châu Pha Các xã Tóc Tiên và Châu Pha
14 Xã Long Điền Thị trấn Long Điền, Xã Tam An
15 Xã Phước Hải Thị trấn Phước Hải, Xã Phước Hội
16 Xã Đất Đỏ Thị trấn Đất Đỏ, Xã Long Tân (huyện Long Đất), Xã Láng Dài, Xã Phước Long Thọ
17 Xã Nghĩa Thành Các xã Đá Bạc, Nghĩa Thành
18 Xã Ngãi Giao Thị trấn Ngãi Giao, Xã Bình Ba, Xã Suối Nghệ
19 Xã Kim Long Thị trấn Kim Long, Xã Bàu Chinh, Xã Láng Lớn
20 Xã Châu Đức Các xã Cù Bị, Xà Bang
21 Xã Bình Giã Các xã Bình Trung, Quảng Thành, Bình Giã
22 Xã Xuân Sơn Các xã Suối Rao, Xã Sơn Bình, Xã Xuân Sơn
23 Xã Hồ Tràm Thị trấn Phước Bửu, Xã Phước Tân, Xã Phước Thuận
24 Xã Xuyên Mộc Các xã Bông Trang, Xã Bưng Riềng, Xã Xuyên Mộc
25 Xã Hòa Hội Các xã Hòa Hưng, Hòa Bình, Hòa Hội
26 Xã Bàu Lâm Các xã Tân Lâm, Bàu Lâm
27 Đặc khu Côn Đảo Huyện Côn Đảo
28 Xã Bình Châu Không sáp nhập
29 Xã Hòa Hiệp Không sáp nhập
30 Xã Long Sơn Không sáp nhập

Bảng Giá Lắp WiFi VNPT TPHCM 2026

Nếu bạn đang cần đăng ký lắp WiFi VNPT TPHCM, hãy tham khảo thêm bảng giá chi tiết tại trang bảng giá WiFi VNPT mới nhất 2026 để chọn gói cước phù hợp. Dưới đây là mức giá tham khảo các gói cước phổ biến:

🔹 Gói cá nhân – hộ gia đình

  • 300Mbps: Phù hợp 3–5 thiết bị

  • 500Mbps: Phù hợp 5–10 thiết bị

  • 1000Mbps: Nhà nhiều tầng, nhiều người dùng

Home Internet Tốc Độ Thiết bị Nội Thành TPHCM Ngoại Thành & Tỉnh
Home Net 1 300 Mbps 01 Modem chính 220,000 180,000
Home Net 2 500 Mbps 01 Modem chính 280,000 240,000
Home Net 3 1000 Mbps 01 Modem chính 350,000 310,000
Home Mesh 1 300 Mbps 01 Modem chính + 01 Mesh WiFi 6 250,000 210,000
Home Mesh 2 500 Mbps 01 Modem chính + 01 Mesh WiFi 6 310,000 270,000
Home Mesh 3 1000 Mbps 01 Modem chính + 01 Mesh WiFi 6 350,000 310,000
  • Modem WiFi 6: Ưu đãi tham gia trả trước
  • Nội thành: Quận 1, quận 3, quận 7, quận 10, quận 11, Bình Thạnh, Phú Nhuận, Tân Bình, Tân Phú.
  • Ngoại thành: Quận 2, quận 4, quận 5, quận 6, quận 8, quận 9, quận 12, Bình Tân, Bình Chánh, Nhà Bè, Cần Giờ, Hóc Môn, Củ Chi, Gò Vấp, Thủ Đức.
  • Khu vực HCM – Vũng Tàu, HCM – Bình Dương: áp dụng giá Ngoại thành.
  • Phí hòa mạng: 300,000 đồng.
Modem Wifi 7 Xgspon Vnpt
Modem Wifi 7 Xgspon Vnpt

🔹Gói Internet + Sim Data Vina

Gói Internet + Sim Data Vina tốc độ cao, combo tiết kiệm, dùng mạng cáp quang ổn định và 4G/5G mọi lúc mọi nơi.

Home Internet Tốc Độ Thiết bị Giá Trọn Gói Chi tiết gói cước
Home Sành 2 300 Mbps 01 Modem chính 220,000 3G/ngày + 1,500″Vina +89″ ngoại mạng + 6 TV
Home Sành 4 500 Mbps 01 Modem chính + 01 Mesh WiFi 6 280,000 3G/ngày + 1,500″Vina +89″ ngoại mạng + 6 TV
Home Đỉnh 1000 Mbps 01 Modem chính + 01 Mesh WiFi 6 + MyTV 350,000 3G/ngày + 1,500″Vina +89″ ngoại mạng + 6 TV

🔹Gói Internet + Camera VNPT

Gói Internet + Camera VNPT: Combo mạng cáp quang tốc độ cao kèm camera an ninh, giám sát 24/7, lưu trữ an toàn, tiết kiệm chi phí.

Home Internet Tốc Độ Thiết bị Nội thành Ngoại thành & Tỉnh
Home Cam 1 300 Mbps 01 Modem chính + 01 Camera Indoor + Cloud 7 ngày 290,000 250,000
Home Cam 2 500 Mbps 01 Modem chính + 01 Mesh WiFi 6 + 01 Camera Indoor + Cloud 7 ngày 350,000 310,000
Home Cam 3 1000 Mbps 01 Modem chính + 01 Mesh WiFi 6 + 01 Camera Indoor + Cloud 7 ngày 390,000 350,000
  • Modem WiFi 6: Ưu đãi tham gia trả trước
  • Nội thành: Quận 1, quận 3, quận 7, quận 10, quận 11, Bình Thạnh, Phú Nhuận, Tân Bình, Tân Phú.
  • Ngoại thành: Quận 2, quận 4, quận 5, quận 6, quận 8, quận 9, quận 12, Bình Tân, Bình Chánh, Nhà Bè, Cần Giờ, Hóc Môn, Củ Chi, Gò Vấp, Thủ Đức.
  • Khu vực HCM – Vũng Tàu, HCM – Bình Dương: áp dụng giá Ngoại thành.
  • Phí hòa mạng: 300,000 đồng.

🔹 Gói doanh nghiệp

  • 500Mbps – 1Gbps

  • Hỗ trợ IP tĩnh

  • Cam kết băng thông ổn định

  • Phù hợp văn phòng, quán café, cửa hàng, công ty

Chi phí lắp đặt thường được miễn phí hoặc ưu đãi tùy chương trình từng thời điểm. Khách hàng nên liên hệ tư vấn để được báo giá chính xác theo khu vực.

Internet Vnpt Doanh

Gói Internet Doanh Nghiệp – IP Động

Gói Internet Doanh Nghiệp – IP Động mang đến tốc độ cao, băng thông ổn định, tối ưu làm việc online, họp trực tuyến và vận hành hệ thống linh hoạt.

Tên Gói Tốc Độ QT Cam Kết Cước Gốc Cước Ưu Đãi
Fiber Iot1 100 Mbps 3 Mbps 150,000 X
Fiber Iot2 200 Mbps 3 Mbps 200,000 150,000
Fiber Eco1 150 Mbps 3 Mbps 320,000 256,000
Fiber Eco2 250 Mbps 4 Mbps 380,000 304,000
Fiber Eco3 300 Mbps 6 Mbps 780,000 624,000
Fiber Xtra1 300 Mbps 15 Mbps 260,000 195,000
Fiber S1 400 Mbps 2 Mbps 380,000 323,000
Fiber S2 800 Mbps 6 Mbps 600,000 510,000
Fiber S3 1000 Mbps 12 Mbps 740,000 629,000
Fiber WiFi1 400 Mbps 2 Mbps 430,000 365,500
Fiber WiFi2 800 Mbps 6 Mbps 680,000 578,000
Fiber WiFi3 1000 Mbps 12 Mbps 820,000 697,000

Gói internet Doanh Nghiệp – Có IP Tĩnh

Tên Gói Tốc Độ QT Cam Kết Cước Gốc Cước Ưu Đãi
Fiber Eco3 300 Mbps 6 Mbps 780,000 624,000
Fiber Eco4 400 Mbps 8 Mbps 1,000,000 800,000
Fiber Eco5 500 Mbps 12 Mbps 3,200,000 2,240,000
Fiber Xtra2 400 Mbps 20 Mbps 500,000 375,000
Fiber Xtra3 600 Mbps 24 Mbps 1,600,000 1,200,000
Fiber Xtra4 800 Mbps 30 Mbps 5,000,000 3,750,000
Fiber Xtra5 1000 Mbps 35 Mbps 8,000,000 6,000,000
Fiber 4 400 Mbps 12 Mbps 2,000,000 1,600,000
Fiber 5 500 Mbps 24 Mbps 5,000,000 3,500,000
Fiber 6 600 Mbps 32 Mbps 9,000,000 6,300,000

Vì Sao Nên Lắp WiFi VNPT TPHCM?

1. Hạ tầng cáp quang phủ sóng toàn thành phố

TP.HCM là đô thị lớn với nhiều khu dân cư, chung cư cao tầng và khu công nghiệp. VNPT đã đầu tư mạnh hệ thống cáp quang FTTH phủ sóng hầu hết các phường , xã mới sáp nhập từ thành phố HCM, Bà Rịa Vũng Tàu, Bình Dương.

Nhờ đó, khách hàng đăng ký lắp internet VNPT TPHCM có thể được khảo sát và triển khai nhanh trong 24 giờ.

2. Tốc độ cao, ổn định, ít gián đoạn

Các gói cước WiFi VNPT hiện nay dao động từ 300Mbps đến 1Gbps, đáp ứng tốt nhu cầu:

  • Xem phim 4K, Netflix, YouTube

  • Chơi game online độ trễ thấp

  • Livestream bán hàng

  • Họp Zoom, Google Meet không giật lag

  • Vận hành camera, hệ thống IoT

Đặc biệt, đường truyền cáp quang giúp tốc độ upload và download ổn định, phù hợp cả hộ gia đình và doanh nghiệp.

3. Hỗ trợ kỹ thuật nhanh tại TP.HCM

Khi sử dụng dịch vụ lắp mạng VNPT TPHCM, khách hàng được hỗ trợ kỹ thuật tận nơi. Nếu có sự cố, đội ngũ kỹ thuật khu vực sẽ xử lý nhanh chóng, hạn chế gián đoạn công việc.

Nhan Vien Ky Thuat Vnpt
Nhan Vien Ky Thuat Vnpt

Quy Trình Lắp WiFi VNPT TPHCM

Bước 1 – Liên hệ tư vấn

Khách hàng cung cấp địa chỉ tại TP.HCM để kiểm tra hạ tầng. Nhân viên sẽ tư vấn gói phù hợp theo nhu cầu sử dụng.

Bước 2 – Chọn gói cước phù hợp

Tùy số lượng thiết bị và mục đích sử dụng, bạn có thể chọn gói gia đình hoặc doanh nghiệp. Việc chọn đúng gói giúp tối ưu chi phí lâu dài.

Bước 3 – Ký hợp đồng

Hồ sơ đơn giản gồm:

  • CMND/CCCD

  • Địa chỉ lắp đặt

  • Số điện thoại liên hệ

Bước 4 – Triển khai lắp đặt

Kỹ thuật viên sẽ kéo cáp quang, cấu hình modem WiFi và bàn giao trong 1–2 giờ.

Thu Tuc Lap Wifi Vnpt Tai Nha
Thu Tuc Lap Wifi Vnpt Tai Nha

Lắp WiFi VNPT TPHCM Phù Hợp Với Những Ai?

Hộ gia đình

  • Nhà có trẻ em học online

  • Gia đình xem phim, giải trí thường xuyên

  • Nhà nhiều tầng cần WiFi Mesh

Sinh viên – Người thuê trọ

Chi phí hợp lý, tốc độ ổn định, lắp nhanh trong ngày.

Doanh nghiệp – Cửa hàng

  • Văn phòng cần mạng ổn định

  • Shop livestream bán hàng

  • Quán café cần WiFi mạnh cho khách

Việc lắp internet VNPT tại TPHCM giúp doanh nghiệp duy trì kết nối ổn định, tránh ảnh hưởng doanh thu.

Nhu Cau Su Dung Internet Vnpt
Nhu Cau Su Dung Internet Vnpt

Những Lưu Ý Khi Lắp Mạng VNPT TPHCM

  1. Kiểm tra kỹ gói cước trước khi ký hợp đồng

  2. Hỏi rõ chương trình khuyến mãi

  3. Đảm bảo vị trí đặt modem phù hợp

  4. Nâng cấp WiFi Mesh nếu nhà nhiều tầng

Việc tối ưu vị trí modem và thiết bị phát sóng giúp tăng hiệu suất sử dụng đáng kể.

Kết Luận – Nên Lắp WiFi VNPT TPHCM Ở Đâu Uy Tín?

Nếu bạn đang tìm kiếm giải pháp lắp WiFi VNPT TPHCM tốc độ cao, ổn định, giá hợp lý và hỗ trợ nhanh chóng, thì lựa chọn nhà mạng uy tín với hạ tầng mạnh là yếu tố quan trọng.

VNPT hiện là một trong những đơn vị viễn thông lớn tại Việt Nam, cung cấp đa dạng gói cước từ cá nhân đến doanh nghiệp. Việc đăng ký sớm giúp bạn tận dụng ưu đãi và đảm bảo kết nối Internet mượt mà cho công việc và giải trí.

✅ Tư vấn miễn phí
✅ Lắp đặt nhanh – Hợp đồng rõ ràng
✅ Hỗ trợ kỹ thuật 24/7

📞 Hotline: 0911 01 60 65
🌐 Website: https://lapwifivnpt.com

👉 Nhấn gọi ngay hoặc điện thông tin bên dưới để được khảo sát & báo giá trong 5 phút!

Quý khách hàng cần Lắp Internet VNPT vui lòng liên hệ hotline 0911016065 hỗ trợ trực tuyến 24/7 hoặc để lại thông tin liên lạc ở bên mục đăng ký bên dưới, nhân viên VNPT tại khu vực TPHCM ( Hồ Chí Minh – Bình Dương – Vũng Tàu )sẽ liên hệ hỗ trợ ngay.

    NHỮNG CÂU HỎI THƯỜNG GẶP KHI LẮP WIFI VNPT TẠI TPHCM

    1️⃣ Lắp WiFi VNPT tại TP.HCM bao lâu thì có mạng?

    Thông thường sau khi đăng ký, kỹ thuật sẽ liên hệ trong vòng vài giờ. Nếu khu vực đã có sẵn hạ tầng cáp quang, thời gian lắp đặt chỉ từ 12–24 giờ. Trường hợp cần kéo mới đường dây có thể mất thêm 1 ngày.

    2️⃣ Thủ tục đăng ký cần những gì?

    Khách hàng cá nhân chỉ cần CCCD/CMND còn hiệu lực. Doanh nghiệp cần giấy phép kinh doanh và thông tin người đại diện. Thủ tục đơn giản, có thể hoàn tất ngay tại nhà khi kỹ thuật đến lắp đặt.

    3️⃣ Có mất phí lắp đặt ban đầu không?

    Tùy chương trình khuyến mãi từng thời điểm. Nhiều gói cước hiện hỗ trợ miễn phí lắp đặt và modem WiFi. Một số gói cao cấp có thể yêu cầu đóng trước cước để nhận ưu đãi tốt hơn.

    4️⃣ Mạng WiFi VNPT có ổn định khi dùng nhiều thiết bị?

    Hạ tầng cáp quang tại TP.HCM được đầu tư rộng khắp, đáp ứng tốt nhu cầu hộ gia đình và văn phòng. Nếu nhà nhiều tầng hoặc diện tích lớn, có thể lắp thêm thiết bị Mesh để phủ sóng mạnh và đều hơn.

    5️⃣ Có thể nâng cấp gói cước sau khi sử dụng không?

    Hoàn toàn được. Khách hàng có thể nâng cấp tốc độ bất cứ lúc nào khi nhu cầu tăng cao. Thủ tục thay đổi gói khá nhanh, không ảnh hưởng nhiều đến quá trình sử dụng.

    6️⃣ Khi mạng gặp sự cố thì xử lý thế nào?

    Bạn có thể gọi tổng đài hoặc hotline hỗ trợ kỹ thuật 24/7. Kỹ thuật viên sẽ kiểm tra từ xa trước, nếu cần sẽ đến tận nơi để xử lý, đảm bảo gián đoạn ở mức thấp nhất.

    7️⃣ Có hỗ trợ lắp đặt cho nhà trọ, chung cư, văn phòng không?

    VNPT triển khai linh hoạt cho mọi loại hình: căn hộ, nhà riêng, quán cà phê, công ty, nhà trọ nhiều phòng… Mỗi mô hình sẽ được tư vấn gói phù hợp để tối ưu chi phí và hiệu quả sử dụng.